pros and cons

Học thuật
Thân thiện
pros and cons

A person writes down the pros and cons of a decision on a piece of paper.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Những lý luận thuận chống, những lý do tán thành phản đối: Cụm từ này dùng để chỉ tập hợp các mặt lợi (ưu điểm, thuận lợi) mặt hại (nhược điểm, bất lợi) của một vấn đề, quyết định hoặc tình huống nào đó, thường được xem xét để đưa ra quyết định sáng suốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We need to weigh the pros and cons before making a final decision. (Chúng ta cần cân nhắc những mặt lợi hại trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.)
    • The article lists the pros and cons of living in a big city. (Bài báo liệt kê những ưu nhược điểm của việc sốngmột thành phố lớn.)
    • Let's discuss the pros and cons of each proposal. (Hãy thảo luận những điểm thuận lợi khó khăn của từng đề xuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to weigh/consider the pros and cons": cân nhắc, xem xét các mặt lợi hại.

    • It's important to weigh the pros and cons carefully before investing. (Việc cân nhắc kỹ lưỡng những mặt lợi hại trước khi đầu rất quan trọng.)
  • "to list/outline the pros and cons": liệt kê, phác thảo các ưu nhược điểm.

    • The manager asked us to list the pros and cons of the new policy. (Quản lý yêu cầu chúng tôi liệt kê những điểm thuận chống của chính sách mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Advantages and disadvantages (n): Những lợi thế bất lợi. (Từ đồng nghĩa gần nhất, thường dùng thay thế được).
  • Strengths and weaknesses (n): Điểm mạnh điểm yếu. (Thường dùng để đánh giá một cá nhân, tổ chức hoặc kế hoạch).
  • Benefits and drawbacks (n): Lợi ích hạn chế.
Từ đồng nghĩa
  • Advantages and disadvantages: Ưu điểm nhược điểm.
  • Pluses and minuses: Điểm cộng điểm trừ (cách nói thân mật, không trang trọng).
  • For and against: Lý do ủng hộ phản đối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Cụm từ này một danh từ ghép cố định, không phrasal verb đi kèm trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan
  • Look at both sides of the coin: Nhìn vào cả hai mặt của vấn đề. (Có nghĩa tương tự như việc xem xét pros and cons).
    • A good leader always looks at both sides of the coin. (Một nhà lãnh đạo giỏi luôn nhìn vào cả hai mặt của vấn đề.)
pros and cons

A person writes down the pros and cons of a decision on a piece of paper.

phó từ
  1. thuận chống, tán thành phản đối
danh từ, (thường) số nhiều pros-and-cons
  1. những lý luận thuận chống, những lý luận tán thành phản đối